- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
trượt thi (khoa cử thời phong kiến)
trượt thi (khoa cử thời phong kiến)
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
trượt thi (khoa cử thời phong kiến)
trượt thi (khoa cử thời phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.