- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đều; không bằng nhau; khác nhau
Thời gian không chờ đợi một ai.
Thời gian không chờ đợi ai cả.
không đều; khác nhau; không bằng nhau
không đều; không bằng nhau; khác nhau
Thời gian không chờ đợi một ai.
Thời gian không chờ đợi ai cả.
không đều; khác nhau; không bằng nhau
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
không đều; không bằng nhau; khác nhau
không đều; không bằng nhau; khác nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.