- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đủ lực; yếu kém; chán (khẩu)
Bộ phim này quá chán.
không có sức; thất vọng; kém cỏi
Kết quả này quá thất vọng.
không ra gì; không cố gắng chút nào; (khẩu) yếu xìu
Kế hoạch này hơi không hiệu quả.
không đủ lực; yếu kém; chán (khẩu)
Bộ phim này quá chán.
không có sức; thất vọng; kém cỏi
Kết quả này quá thất vọng.
không ra gì; không cố gắng chút nào; (khẩu) yếu xìu
Kế hoạch này hơi không hiệu quả.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
không đủ lực; yếu kém; chán (khẩu)
không đủ lực; yếu kém; chán (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.