- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mong manh như sợi chỉ mảnh; tồn tại le lói [thành ngữ]
mong manh như sợi chỉ mành; tồn tại le lói [thành ngữ]
Mạng sống của anh ấy rất mong manh.
mong manh như sợi chỉ; tồn tại thoi thóp [thành ngữ]
Loài động vật này đã gần như tuyệt chủng rồi.
mong manh như sợi chỉ mảnh; tồn tại le lói [thành ngữ]
mong manh như sợi chỉ mành; tồn tại le lói [thành ngữ]
Mạng sống của anh ấy rất mong manh.
mong manh như sợi chỉ; tồn tại thoi thóp [thành ngữ]
Loài động vật này đã gần như tuyệt chủng rồi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
mong manh như sợi chỉ mảnh; tồn tại le lói [thành ngữ]
mong manh như sợi chỉ mảnh; tồn tại le lói [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mảnh như tơ chỉ mà không dứt; (âm thanh) vẳng vọng mãi không ngớt [thành ngữ]
Tiếng hát vẫn văng vẳng không dứt.
mảnh như tơ chỉ mà không dứt; (âm thanh) vẳng vọng mãi không ngớt [thành ngữ]
Tiếng hát vẫn văng vẳng không dứt.