- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vô số kể; nhiều không kể xiết [thành ngữ]
Ưu điểm của anh ấy nhiều không kể xiết.
vô số kể; nhiều không kể xiết [thành ngữ]
Ưu điểm của anh ấy nhiều không kể xiết.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Dùng gậy đánh vào cây để đếm từng cành, nên 枚 là đơn vị đếm vật dài.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Dùng gậy đánh vào cây để đếm từng cành, nên 枚 là đơn vị đếm vật dài.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
vô số kể; nhiều không kể xiết [thành ngữ]
vô số kể; nhiều không kể xiết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.