- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chịu được rượu; uống ít đã say
Anh ấy uống một chút rượu đã say rồi.
không chịu được rượu; uống ít đã say
Anh ấy uống một chút rượu đã say rồi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
không chịu được rượu; uống ít đã say
không chịu được rượu; uống ít đã say
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.