- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tự cao quá mức; không tự lượng sức mình
Anh ấy hơi không biết tự lượng sức mình.
tự cao quá mức; không lượng sức mình
Anh ấy hơi tự đánh giá quá cao khả năng của mình.
tự cao quá mức; không tự lượng sức mình
Anh ấy hơi không biết tự lượng sức mình.
tự cao quá mức; không lượng sức mình
Anh ấy hơi tự đánh giá quá cao khả năng của mình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
tự cao quá mức; không tự lượng sức mình
tự cao quá mức; không tự lượng sức mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.