- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
chưa chắc; không nhất thiết
中不一定;可能不是这样bù yīdìng; kěnéng búshì zhèyàng
Anh ấy chưa chắc đã đến.
Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.
Anh ấy nói chưa chắc đã đúng.
Anh ấy hôm nay chưa chắc sẽ đến.
chưa chắc; không nhất thiết
中不一定;可能不是这样bù yīdìng; kěnéng búshì zhèyàng
Anh ấy chưa chắc đã đến.
Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.
Anh ấy nói chưa chắc đã đúng.
Anh ấy hôm nay chưa chắc sẽ đến.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
chưa chắc; không nhất thiết
chưa chắc; không nhất thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.
chưa chắc; không nhất thiết
中不一定;可能不会那样bù yīdìng; kěnéng búhuì nàyàng
Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.
chưa chắc; không nhất thiết
中不一定;可能不会那样bù yīdìng; kěnéng búhuì nàyàng