- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tứ giác không đều; hình tứ giác bất quy tắc
Hình tứ giác không đều này có bốn góc.
tứ giác không đều; hình thang
Hình thang có bốn cạnh.
tứ giác không đều; hình tứ giác bất quy tắc
Hình tứ giác không đều này có bốn góc.
tứ giác không đều; hình thang
Hình thang có bốn cạnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tứ giác không đều; hình tứ giác bất quy tắc
tứ giác không đều; hình tứ giác bất quy tắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.