- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không nói một lời; im lặng như tờ [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy không nói một lời nào.
im lặng không nói; câm như hến [thành ngữ]
Anh ấy luôn im lặng như vậy.
không nói một lời; im lặng như tờ [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy không nói một lời nào.
im lặng không nói; câm như hến [thành ngữ]
Anh ấy luôn im lặng như vậy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không nói một lời; im lặng như tờ [thành ngữ]
không nói một lời; im lặng như tờ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.