- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tự nó đã rõ ràng; không cần giải thích [thành ngữ]
Chân lý này là điều hiển nhiên.
tự nó đã rõ ràng; không cần giải thích [thành ngữ]
Chân lý này là điều hiển nhiên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự nó đã rõ ràng; không cần giải thích [thành ngữ]
tự nó đã rõ ràng; không cần giải thích [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.