- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thua kém nam nhi (tài năng và dũng cảm của phụ nữ sánh ngang đàn ông) [thành ngữ]
không thua kém đàn ông; sánh ngang nam giới [thành ngữ]
Cô ấy thực sự là một người phụ nữ không thua kém đàn ông.
không thua kém đàn ông; chẳng nhường mày râu [thành ngữ]
Cô ấy không thua kém đàn ông, đã đạt được thành công lớn trong sự nghiệp.
không thua kém nam nhi (tài năng và dũng cảm của phụ nữ sánh ngang đàn ông) [thành ngữ]
không thua kém đàn ông; sánh ngang nam giới [thành ngữ]
Cô ấy thực sự là một người phụ nữ không thua kém đàn ông.
không thua kém đàn ông; chẳng nhường mày râu [thành ngữ]
Cô ấy không thua kém đàn ông, đã đạt được thành công lớn trong sự nghiệp.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
không thua kém nam nhi (tài năng và dũng cảm của phụ nữ sánh ngang đàn ông) [thành ngữ]
không thua kém nam nhi (tài năng và dũng cảm của phụ nữ sánh ngang đàn ông) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.