- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ẩn danh; không ghi tên(kế thừa)
Tấm vé này là vô danh.
vô danh; không ghi tên (chứng khoán, phiếu bầu, v.v.)(kế thừa)
vô danh; không ghi tên (trái phiếu vô danh)(kế thừa)
bỏ phiếu kín; ẩn danh (không ghi tên)
ẩn danh; không ghi tên(kế thừa)
Tấm vé này là vô danh.
vô danh; không ghi tên (chứng khoán, phiếu bầu, v.v.)(kế thừa)
vô danh; không ghi tên (trái phiếu vô danh)(kế thừa)
bỏ phiếu kín; ẩn danh (không ghi tên)
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
ẩn danh; không ghi tên
ẩn danh; không ghi tên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cuộc bỏ phiếu này là bỏ phiếu kín.
ẩn danh; vô danh(kế thừa)
Đây là một lá phiếu vô danh.
ẩn danh; không ghi tên(kế thừa)
Đây là một báo cáo vô danh.
vô danh; (của séc) trả cho người cầm(kế thừa)
Tấm séc này là vô danh.
Cuộc bỏ phiếu này là bỏ phiếu kín.
ẩn danh; vô danh(kế thừa)
Đây là một lá phiếu vô danh.
ẩn danh; không ghi tên(kế thừa)
Đây là một báo cáo vô danh.
vô danh; (của séc) trả cho người cầm(kế thừa)
Tấm séc này là vô danh.