- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mù chữ hoàn toàn; không biết một chữ [thành ngữ]
Anh ấy là một người hoàn toàn mù chữ.
mù chữ hoàn toàn; không biết một chữ cắn đôi [thành ngữ]
Anh ấy thậm chí không thể đọc được tên của mình.
mù chữ hoàn toàn; không biết một chữ [thành ngữ]
Anh ấy là một người hoàn toàn mù chữ.
mù chữ hoàn toàn; không biết một chữ cắn đôi [thành ngữ]
Anh ấy thậm chí không thể đọc được tên của mình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
mù chữ hoàn toàn; không biết một chữ [thành ngữ]
mù chữ hoàn toàn; không biết một chữ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.