- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết cao thấp; không biết phân trên dưới [thành ngữ]
Người này không biết điều.
không biết cao thấp; không biết phân trên dưới [thành ngữ]
Người này không biết điều.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
không biết cao thấp; không biết phân trên dưới [thành ngữ]
không biết cao thấp; không biết phân trên dưới [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.