- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tự đến không mời; không mời mà đến
Anh ấy luôn tự đến mà không được mời.
tự đến không mời; đến bất mời [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự đến mà không được mời.
tự đến không mời; không mời mà đến
Anh ấy luôn tự đến mà không được mời.
tự đến không mời; đến bất mời [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự đến mà không được mời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
tự đến không mời; không mời mà đến
tự đến không mời; không mời mà đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.