- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không dễ tha thứ; không dễ bỏ qua
Anh ấy đã làm sai, tôi sẽ không dễ dàng tha thứ cho anh ấy.
không tha dễ dàng; không buông tha
sẽ không tha dễ dàng; đừng hòng thoát
Anh ta sẽ không tha cho bạn đâu.
không dễ tha thứ; không dễ bỏ qua
Anh ấy đã làm sai, tôi sẽ không dễ dàng tha thứ cho anh ấy.
không tha dễ dàng; không buông tha
sẽ không tha dễ dàng; đừng hòng thoát
Anh ta sẽ không tha cho bạn đâu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
không dễ tha thứ; không dễ bỏ qua
không dễ tha thứ; không dễ bỏ qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.