- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thông cảm người đời; không hợp tình người; thiếu tình người [thành ngữ]
Anh ta là một người không hợp tình hợp lý.
không thông cảm người đời; không hợp tình người; thiếu tình người [thành ngữ]
Anh ta là một người không hợp tình hợp lý.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
không thông cảm người đời; không hợp tình người; thiếu tình người [thành ngữ]
không thông cảm người đời; không hợp tình người; thiếu tình người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.