- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mặt gián đoạn; bề mặt không liên tục
Mặt gián đoạn là một khái niệm trong địa chất học.
mặt gián đoạn; bề mặt không liên tục
Mặt gián đoạn là một khái niệm trong địa chất học.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt gián đoạn; bề mặt không liên tục
mặt gián đoạn; bề mặt không liên tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.