- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
sắt không gỉ (loại thép không gỉ không chứa niken, chất lượng thấp hơn thép không gỉ thực sự như loại 304 hoặc 316)
Sắt không gỉ không phải là thép thật.
sắt không gỉ (loại thép không gỉ không chứa niken, chất lượng thấp hơn thép không gỉ thực sự như loại 304 hoặc 316)
Sắt không gỉ không phải là thép thật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
sắt không gỉ (loại thép không gỉ không chứa niken, chất lượng thấp hơn thép không gỉ thực sự như loại 304 hoặc 316)
sắt không gỉ (loại thép không gỉ không chứa niken, chất lượng thấp hơn thép không gỉ thực sự như loại 304 hoặc 316)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.