- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
(khẩu) mù à?; mắt để đâu vậy?(kế thừa)
Bạn bị mù à?
không có mắt mà nhìn; mù quáng; không biết nhìn đường(kế thừa)
Bạn không có mắt à?
(khẩu) mù à?; mắt để đâu vậy?(kế thừa)
Bạn bị mù à?
không có mắt mà nhìn; mù quáng; không biết nhìn đường(kế thừa)
Bạn không có mắt à?
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
(khẩu) mù à?; mắt để đâu vậy?
(khẩu) mù à?; mắt để đâu vậy?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.