- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không quan tâm đến đại cục; chỉ nghĩ đến lợi ích bản thân
Anh ấy làm việc luôn không quan tâm đến đại cục.
không quan tâm đến đại cục; chỉ nghĩ đến lợi ích bản thân
Anh ấy làm việc luôn không quan tâm đến đại cục.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
không quan tâm đến đại cục; chỉ nghĩ đến lợi ích bản thân
không quan tâm đến đại cục; chỉ nghĩ đến lợi ích bản thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.