- 與dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
hơn là... (dùng trong cấu trúc 与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} có nghĩa là "hơn là {động từ 1}, tốt hơn là {động từ 2}")
中表示比较两种情况,认为后者更好biǎoshì bǐjiào liǎng zhǒng qíngkuàng, rènwéi hòuzhě gèng hǎo
Thà ở nhà, chi bằng ra ngoài đi dạo.
hơn là... (dùng trong cấu trúc 与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} có nghĩa là "hơn là {động từ 1}, tốt hơn là {động từ 2}")
中表示比较两种情况,认为后者更好biǎoshì bǐjiào liǎng zhǒng qíngkuàng, rènwéi hòuzhě gèng hǎo
Thà ở nhà, chi bằng ra ngoài đi dạo.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
hơn là... (dùng trong cấu trúc 与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} có nghĩa là "hơn là {động từ 1}, tốt hơn là {động từ 2}")
hơn là... (dùng trong cấu trúc 与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} có nghĩa là "hơn là {động từ 1}, tốt hơn là {động từ 2}")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.