- 與dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
bàn chuyện lấy da với con cáo; nhờ kẻ thù giúp việc hại chính chúng [thành ngữ]
bàn chuyện lấy da với con cáo; nhờ kẻ thù giúp việc hại chính chúng [thành ngữ]
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
bàn chuyện lấy da với con cáo; nhờ kẻ thù giúp việc hại chính chúng [thành ngữ]
bàn chuyện lấy da với con cáo; nhờ kẻ thù giúp việc hại chính chúng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.