- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
hài kịch lố bịch; trò hề; màn kịch nhục nhã
hài kịch; kịch vui nhộn
trò hề; vở kịch bẩn thỉu
hài kịch lố bịch; trò hề; màn kịch nhục nhã
hài kịch; kịch vui nhộn
trò hề; vở kịch bẩn thỉu
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
hài kịch lố bịch; trò hề; màn kịch nhục nhã
hài kịch lố bịch; trò hề; màn kịch nhục nhã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.