- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
(lóng) Mỹ quốc; nước Mỹ (cách gọi miệt thị)
(lóng) Mỹ quốc; nước Mỹ (cách gọi miệt thị)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
(lóng) Mỹ quốc; nước Mỹ (cách gọi miệt thị)
(lóng) Mỹ quốc; nước Mỹ (cách gọi miệt thị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.