- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
bộ dạng xấu hổ; dáng vẻ lố bịch
Màn trình diễn đáng xấu hổ của anh ấy khiến mọi người rất tức giận.
bộ dạng xấu hổ; hành vi nhục nhã
Anh ta làm trò lố trước mặt mọi người.
bộ dạng xấu hổ; dáng vẻ lố bịch
Màn trình diễn đáng xấu hổ của anh ấy khiến mọi người rất tức giận.
bộ dạng xấu hổ; hành vi nhục nhã
Anh ta làm trò lố trước mặt mọi người.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
bộ dạng xấu hổ; dáng vẻ lố bịch
bộ dạng xấu hổ; dáng vẻ lố bịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.