- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
tin đồn xấu; bê bối; scandal
Vụ bê bối này đã gây sốc cho tất cả mọi người.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
tin đồn xấu; bê bối; scandal
Vụ bê bối này đã gây sốc cho tất cả mọi người.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
tin đồn xấu; bê bối; scandal
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.