- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
vai hề trong kinh kịch; vai hề
Anh ấy đóng vai một chú hề.
xấu xí; hề; chú hề
Anh ấy là một chú hề.
vai hề; nhân vật hài hước
Anh ấy là một tên hề.
vai hề trong kinh kịch; vai hề
Anh ấy đóng vai một chú hề.
xấu xí; hề; chú hề
Anh ấy là một chú hề.
vai hề; nhân vật hài hước
Anh ấy là một tên hề.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
vai hề trong kinh kịch; vai hề
vai hề trong kinh kịch; vai hề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.