- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
chế nhạo; chê bai; mỉa mai
Anh ta phỉ báng người khác.
chế nhạo; chê bai; mỉa mai
Anh ta phỉ báng người khác.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
chế nhạo; chê bai; mỉa mai
chế nhạo; chê bai; mỉa mai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.