- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
chuyên ngành; ngành học; chuyên nghiệp
中某一特定领域的学问或工作mǒu yī tèdìng lǐngyù de xuéwèn huò gōngzuò
Chuyên ngành của bạn là gì?
chuyên nghiệp; chuyên ngành; nghề chuyên môn
中从事某一特定领域的工作;需要特殊知识或技能的cóngshì mǒu yī tèdìng lǐngyù de gōngzuò; xūyào tèshū zhīshi huò jìnéng de
Anh ấy là một bác sĩ chuyên nghiệp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
chuyên ngành; ngành học; chuyên nghiệp
中某一特定领域的学问或工作mǒu yī tèdìng lǐngyù de xuéwèn huò gōngzuò
Chuyên ngành của bạn là gì?
chuyên nghiệp; chuyên ngành; nghề chuyên môn
中从事某一特定领域的工作;需要特殊知识或技能的cóngshì mǒu yī tèdìng lǐngyù de gōngzuò; xūyào tèshū zhīshi huò jìnéng de
Anh ấy là một bác sĩ chuyên nghiệp.
chuyên ngành; chuyên môn; chuyên nghiệp
中某一领域的专门知识或技能mǒu yī lǐngyù de zhuānmén zhīshi huò jìnéng
chuyên ngành; chuyên môn; chuyên nghiệp
中某一领域的专门知识和技能mǒu yī lǐngyù de zhuānmén zhīshi hé jìnéng
chuyên ngành; nghề chuyên môn; chuyên nghiệp
中大学或其他教育机构中学生重点学习的学科领域dàxué huò qítā jiàoyù jīgòu zhōng xuésheng zhòngdiǎn xuéxí de xuékē lǐngyù
chuyên ngành; chuyên nghiệp; chuyên môn
中在学校或工作中选择学习或从事的特定领域zài xuéxiào huò gōngzuò zhōng xuǎnzé xuéxí huò cóngshì de tèdìng lǐngyù
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
chuyên ngành; ngành học; chuyên nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chuyên ngành; chuyên môn; chuyên nghiệp
中某一领域的专门知识或技能mǒu yī lǐngyù de zhuānmén zhīshi huò jìnéng
chuyên ngành; chuyên môn; chuyên nghiệp
中某一领域的专门知识和技能mǒu yī lǐngyù de zhuānmén zhīshi hé jìnéng
chuyên ngành; nghề chuyên môn; chuyên nghiệp
中大学或其他教育机构中学生重点学习的学科领域dàxué huò qítā jiàoyù jīgòu zhōng xuésheng zhòngdiǎn xuéxí de xuékē lǐngyù
chuyên ngành; chuyên nghiệp; chuyên môn
中在学校或工作中选择学习或从事的特定领域zài xuéxiào huò gōngzuò zhōng xuǎnzé xuéxí huò cóngshì de tèdìng lǐngyù