- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
tính chuyên nghiệp; tính chuyên môn
Công việc của anh ấy rất chuyên nghiệp.
tính chuyên nghiệp; tính chuyên môn
Công việc của anh ấy rất chuyên nghiệp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính chuyên nghiệp; tính chuyên môn
tính chuyên nghiệp; tính chuyên môn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.