- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Cục Sáng chế; Cục Bằng sáng chế
Anh ấy đến cục sáng chế để nộp đơn xin cấp bằng sáng chế.
Cục Sáng chế; Cục Bằng sáng chế
Anh ấy đến cục sáng chế để nộp đơn xin cấp bằng sáng chế.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Cục Sáng chế; Cục Bằng sáng chế
Cục Sáng chế; Cục Bằng sáng chế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.