- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
chuyên gia; chuyên viên
中在某个领域有很深知识和经验的人zài mǒu ge lǐngyù yǒu hěn shēn zhīshi hé jīngyàn de rén
Anh ấy là một chuyên gia máy tính.
chuyên gia; chuyên viên
中在某个领域有很深知识和经验的人zài mǒu ge lǐngyù yǒu hěn shēn zhīshi hé jīngyàn de rén
Anh ấy là một chuyên gia máy tính.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
chuyên gia; chuyên viên
chuyên gia; chuyên viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.