- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
quản lý dự án; giám đốc dự án
Anh ấy là một quản lý dự án.
quản lý dự án; giám đốc dự án
Anh ấy là một quản lý dự án.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
quản lý dự án; giám đốc dự án
quản lý dự án; giám đốc dự án
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.