- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chuyên trị; chuyên dùng để điều trị
Loại thuốc này chuyên trị cảm cúm.
chuyên trị; chuyên dùng để điều trị
Loại thuốc này chuyên trị cảm cúm.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chuyên trị; chuyên dùng để điều trị
chuyên trị; chuyên dùng để điều trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.