- 且thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
khoan đã; đợi một chút
Khoan đã, tôi vẫn chưa nói xong.
khoan đã; thong thả nào
khoan đã; đợi một chút
Khoan đã, tôi vẫn chưa nói xong.
khoan đã; thong thả nào
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
khoan đã; đợi một chút
khoan đã; đợi một chút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.