- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Tuyên ngôn Nhân quyền Thế giới
Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền được Liên Hợp Quốc thông qua.
Tuyên ngôn Nhân quyền Thế giới
Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền được Liên Hợp Quốc thông qua.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Tuyên ngôn Nhân quyền Thế giới
Tuyên ngôn Nhân quyền Thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.