- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
đẳng cấp thế giới
Anh ấy là một vận động viên đẳng cấp thế giới.
đẳng cấp thế giới
Anh ấy là một vận động viên đẳng cấp thế giới.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
đẳng cấp thế giới
đẳng cấp thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.