- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
thương mại thế giới
Thương mại thế giới rất quan trọng đối với nền kinh tế.
thương mại thế giới; mậu dịch toàn cầu
thương mại thế giới
Thương mại thế giới rất quan trọng đối với nền kinh tế.
thương mại thế giới; mậu dịch toàn cầu
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
thương mại thế giới
thương mại thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.