- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Đại hội Thể thao Thế giới
Đại hội Thể thao Thế giới được tổ chức bốn năm một lần.
Đại hội Thể thao Thế giới
Đại hội Thể thao Thế giới được tổ chức bốn năm một lần.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đại hội Thể thao Thế giới
Đại hội Thể thao Thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.