- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
gia đình có bổng lộc cha truyền con nối; gia đình thế tập bổng lộc
gia đình có bổng lộc cha truyền con nối; gia đình thế tập bổng lộc
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
gia đình có bổng lộc cha truyền con nối; gia đình thế tập bổng lộc
gia đình có bổng lộc cha truyền con nối; gia đình thế tập bổng lộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.