- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
đã trả hết nghiệp chướng (Phật giáo)
đã trả hết nghiệp chướng (Phật giáo)
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
đã trả hết nghiệp chướng (Phật giáo)
đã trả hết nghiệp chướng (Phật giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.