- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
tiêu chuẩn ngành; chuẩn mực trong ngành
Đây là tiêu chuẩn ngành.
tiêu chuẩn ngành; chuẩn mực trong ngành
Đây là tiêu chuẩn ngành.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
tiêu chuẩn ngành; chuẩn mực trong ngành
tiêu chuẩn ngành; chuẩn mực trong ngành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.