- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
bài viết quảng cáo được tài trợ; advertorial (Đài Loan)
Bài viết quảng cáo này được viết rất hay.
bài viết quảng cáo được tài trợ; advertorial (Đài Loan)
Bài viết quảng cáo này được viết rất hay.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
bài viết quảng cáo được tài trợ; advertorial (Đài Loan)
bài viết quảng cáo được tài trợ; advertorial (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.