- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nghiệp chướng (Phật giáo: chướng ngại do nghiệp gây ra); (khẩu) đồ khốn nạn; đứa tội lỗi
Anh ấy tin rằng đây là nghiệp chướng của mình.
nghiệp chướng; tội nghiệp (hậu quả nghiệp chướng cản trở giác ngộ)
nghiệp chướng; đồ quỷ (từ chửi mắng, thường dùng với người trẻ hơn)
Đồ nghiệp chướng nhà ngươi!
nghiệp chướng (Phật giáo: chướng ngại do nghiệp gây ra); (khẩu) đồ khốn nạn; đứa tội lỗi
Anh ấy tin rằng đây là nghiệp chướng của mình.
nghiệp chướng; tội nghiệp (hậu quả nghiệp chướng cản trở giác ngộ)
nghiệp chướng; đồ quỷ (từ chửi mắng, thường dùng với người trẻ hơn)
Đồ nghiệp chướng nhà ngươi!
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nghiệp chướng (Phật giáo: chướng ngại do nghiệp gây ra); (khẩu) đồ khốn nạn; đứa tội lỗi
nghiệp chướng (Phật giáo: chướng ngại do nghiệp gây ra); (khẩu) đồ khốn nạn; đứa tội lỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nghiệp chướng; (bóng) tiền bạc
Tiền là nghiệp chướng.
nghiệp chướng; (bóng) tiền bạc
Tiền là nghiệp chướng.