- 王vương(vua, quý giá)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
mất chức; bị cách chức
mất chức; bị cách chức (quan lại)
mất chức; bị cách chức
mất chức; bị cách chức (quan lại)
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
mất chức; bị cách chức
mất chức; bị cách chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.