- 王vương(vua, quý giá)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
tháo chạy thục mạng, vứt bỏ khôi giáp; bại trận tháo chạy tán loạn [thành ngữ]
Kẻ địch vứt bỏ mũ giáp, tháo chạy tán loạn.
tháo chạy thục mạng, vứt bỏ khôi giáp; bại trận tháo chạy tán loạn [thành ngữ]
Kẻ địch vứt bỏ mũ giáp, tháo chạy tán loạn.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
tháo chạy thục mạng, vứt bỏ khôi giáp; bại trận tháo chạy tán loạn [thành ngữ]
tháo chạy thục mạng, vứt bỏ khôi giáp; bại trận tháo chạy tán loạn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.