- 王vương(vua, quý giá)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
nháy mắt ra hiệu cho ai
Cô ấy nháy mắt nhìn anh ấy.
nháy mắt ra hiệu cho ai
Cô ấy nháy mắt nhìn anh ấy.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
nháy mắt ra hiệu cho ai
nháy mắt ra hiệu cho ai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.