- 王vương(vua, quý giá)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
mất việc làm; mất chén cơm
Anh ấy đã mất việc vì đi làm muộn.
mất việc làm; mất chén cơm
Anh ấy đã mất việc vì đi làm muộn.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
mất việc làm; mất chén cơm
mất việc làm; mất chén cơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.